vanity

/ˈvænɪti/
Âm tiết va·ni·ty
Trọng âm VA-ni-ty

Phân tích Phonics

va
/væ/
a ngắn
ni
/nɪ/
i ngắn
ty
/ti/
i dài

Nghĩa

tính phù hoa; sự hư vinh

Tham chiếu phát âm

💡

va=/væ/(van) + ni=/nɪ/(nit) + ty=/ti/(pretty)

Ví dụ

His vanity made him care too much about his looks.

Tính phù hoa khiến anh ấy quá quan tâm đến vẻ ngoài.