valley
/ˈvæli/
Âm tiết val·ley
Trọng âm VAL-ley
Phân tích Phonics
val
/væl/
a ngắn
ley
/li/
y là i
Nghĩa
thung lũng
Tham chiếu phát âm
💡
val=/væl/(value) + ley=/li/(money)
Ví dụ
The river flows through the valley.
Con sông chảy qua thung lũng.