utterly
/ˈʌtərli/
Âm tiết ut·ter·ly
Trọng âm UT-ter-ly
Phân tích Phonics
ut
/ʌt/
u ngắn
ter
/tər/
schwa r
ly
/li/
y dài
Nghĩa
hoàn toàn; tuyệt đối
Tham chiếu phát âm
💡
ut=/ʌt/(cut) + ter=/tər/(water) + ly=/li/(happily)
Ví dụ
She was utterly exhausted after the trip.
Sau chuyến đi, cô ấy hoàn toàn kiệt sức.