urgency
/ˈɜːrdʒənsi/
Âm tiết ur·gen·cy
Trọng âm UR-gen-cy
Phân tích Phonics
ur
/ɜːr/
r控元音
gen
/dʒən/
g mềm
cy
/si/
i dài
Nghĩa
tính khẩn cấp
Tham chiếu phát âm
💡
ur=/ɜːr/(turn) + gen=/dʒən/(gentle) + cy=/si/(fancy)
Ví dụ
We must act with urgency to solve the problem.
Chúng ta phải hành động với sự khẩn cấp để giải quyết vấn đề này.