upon

/əˈpɑːn/
Âm tiết u·pon
Trọng âm u-PON

Phân tích Phonics

u
/ə/
schwa
pon
/pɑːn/
o ngắn

Nghĩa

trên; ngay khi

Tham chiếu phát âm

💡

u=/ə/ (about) + pon=/pɑːn/ (pond)

Ví dụ

The book is upon the table.

Quyển sách ở trên bàn.