until
/ənˈtɪl/
Âm tiết un·til
Trọng âm un-TIL
Phân tích Phonics
un
/ən/
schwa
til
/tɪl/
i ngắn
Nghĩa
cho đến khi
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + till=/tɪl/(till)
Ví dụ
Wait here until I come back.
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại.