unsporting
/ʌnˈspɔːtɪŋ/
Âm tiết un·sport·ing
Trọng âm un-SPORT-ing
Phân tích Phonics
un
/ʌn/
u ngắn
sport
/spɔːt/
or dài
ing
/ɪŋ/
mũi ng
Nghĩa
thiếu tinh thần thể thao, không công bằng
Tham chiếu phát âm
💡
un=/ʌn/ (unhappy) + sport=/spɔːt/ (sport) + ing=/ɪŋ/ (sing)
Ví dụ
It was unsporting to argue with the referee after the match.
Cãi nhau với trọng tài sau trận đấu là hành vi thiếu tinh thần thể thao.