unilateral

/ˌjuːnɪˈlætərəl/
Âm tiết u·ni·lat·er·al
Trọng âm u-ni-LAT-er-al

Phân tích Phonics

u
/juː/
u dài
ni
/nɪ/
i ngắn
lat
/læt/
a ngắn
er
/ər/
schwa
al
/əl/
le âm tiết

Nghĩa

đơn phương; một phía

Tham chiếu phát âm

💡

u=/juː/(use) + ni=/nɪ/(nickel) + lat=/læt/(latter) + er=/ər/(teacher) + al=/əl/(animal)

Ví dụ

The country made a unilateral decision to close the border.

Quốc gia đó đã đưa ra quyết định đơn phương đóng cửa biên giới.