uniformity
/ˌjuːnɪˈfɔːrmɪti/
Âm tiết u·ni·for·mi·ty
Trọng âm u-ni-FOR-mi-ty
Phân tích Phonics
u
/juː/
u-e dài
ni
/nɪ/
i ngắn
form
/fɔːrm/
âm or
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
y nguyên âm i
Nghĩa
tính đồng nhất, sự thống nhất
Tham chiếu phát âm
💡
u=/juː/(use) + ni=/nɪ/(nit) + form=/fɔːrm/(form) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)
Ví dụ
The school enforces uniformity in dress code.
Ngôi trường này đề cao tính đồng nhất trong trang phục.