undergo
/ˌʌndərˈɡoʊ/
Âm tiết un·der·go
Trọng âm un-der-GO
Phân tích Phonics
un
/ʌn/
u ngắn
der
/dər/
schwa r
go
/ɡoʊ/
o dài
Nghĩa
trải qua, chịu đựng (một quá trình hay sự thay đổi)
Tham chiếu phát âm
💡
un=/ʌn/(under) + der=/dər/(ladder) + go=/ɡoʊ/(go)
Ví dụ
The patient will undergo surgery tomorrow.
Bệnh nhân sẽ trải qua ca phẫu thuật vào ngày mai.