umbrella
/ʌmˈbrelə/
Âm tiết um·brel·la
Trọng âm um-BREL-la
Phân tích Phonics
um
/ʌm/
u ngắn
brell
/brel/
e ngắn
a
/ə/
schwa
Nghĩa
cái ô; dù
Tham chiếu phát âm
💡
um=/ʌm/(come) + brell=/brel/(umbrella의 brel) + a=/ə/(about)
Ví dụ
I took an umbrella because it might rain.
Tôi mang theo một cái ô vì trời có thể mưa.