typing

/ˈtaɪpɪŋ/
Âm tiết ty·ping
Trọng âm TY-ping

Phân tích Phonics

ty
/taɪ/
y i dài
p
/p/
th vô thanh
ing
/ɪŋ/
âm ng

Nghĩa

việc gõ bàn phím, đánh máy

Tham chiếu phát âm

💡

ty=/taɪ/ (type) + p=/p/ (pen) + ing=/ɪŋ/ (sing)

Ví dụ

She is typing an email on her laptop.

Cô ấy đang gõ email trên máy tính xách tay.