turnover
/ˈtɜːrnoʊvər/
Âm tiết turn·o·ver
Trọng âm TURN-o-ver
Phân tích Phonics
turn
/tɜːrn/
r控元音
o
/oʊ/
o dài
ver
/vər/
schwa r
Nghĩa
doanh thu; tỷ lệ luân chuyển; sự lật ngược
Tham chiếu phát âm
💡
turn=/tɜːrn/(turn) + o=/oʊ/(go) + ver=/vər/(river)
Ví dụ
The company reported a high turnover this year.
Công ty báo cáo doanh thu cao trong năm nay.