tuition
/tuˈɪʃən/
Âm tiết tu·i·tion
Trọng âm tu-I-tion
Phân tích Phonics
tu
/tu/
u_e dài
i
/ɪ/
i ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
học phí
Tham chiếu phát âm
💡
tu=/tu/(tuna) + i=/ɪ/(sit) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The university raised its tuition this year.
Trường đại học đã tăng học phí trong năm nay.