trumpet

/ˈtrʌm.pɪt/
Âm tiết trum·pet
Trọng âm TRUM-pet

Phân tích Phonics

tr
/tr/
hỗn hợp phụ âm
u
/ʌ/
u ngắn
m
/m/
âm ng
p
/p/
th vô thanh
e
/ɪ/
schwa
t
/t/
th vô thanh

Nghĩa

kèn trumpet, nhạc cụ bằng đồng

Tham chiếu phát âm

💡

tr=/tr/(tree) + u=/ʌ/(cup) + m=/m/(man) + p=/p/(pen) + e=/ɪ/(ticket) + t=/t/(ten)

Ví dụ

She plays the trumpet in the school band.

Cô ấy chơi kèn trumpet trong ban nhạc của trường.