tropics
/ˈtrɒpɪks/
Âm tiết trop·ics
Trọng âm TROP-ics
Phân tích Phonics
trop
/trɒp/
o ngắn
ics
/ɪks/
i ngắn
Nghĩa
vùng nhiệt đới
Tham chiếu phát âm
💡
trop=/trɒp/(trot) + ics=/ɪks/(physics)
Ví dụ
Many plants grow naturally in the tropics.
Nhiều loài thực vật phát triển tự nhiên ở vùng nhiệt đới.