troop

/truːp/
Âm tiết troop
Trọng âm TROOP

Phân tích Phonics

tr
/tr/
hỗn hợp phụ âm
oo
/uː/
oo dài
p
/p/
th vô thanh

Nghĩa

đội quân; nhóm người

Tham chiếu phát âm

💡

tr=/tr/(tree) + oo=/uː/(food) + p=/p/(pen)

Ví dụ

A troop of soldiers marched into the city.

Một đội quân đã tiến vào thành phố.