triple

/ˈtrɪpəl/
Âm tiết tri·ple
Trọng âm TRI-ple

Phân tích Phonics

tri
/trɪ/
i ngắn
ple
/pəl/
âm tiết -le

Nghĩa

gấp ba; gồm ba phần

Tham chiếu phát âm

💡

tri=/trɪ/ (trip) + ple=/pəl/ (apple)

Ví dụ

The company plans to triple its profits next year.

Công ty dự định tăng lợi nhuận lên gấp ba vào năm tới.