tribune

/ˈtrɪbjuːn/
Âm tiết tri·bune
Trọng âm TRI-bune

Phân tích Phonics

tri
/trɪ/
i ngắn
bune
/bjuːn/
u-e dài

Nghĩa

quan chức La Mã cổ đại; diễn đàn; tên một tờ báo

Tham chiếu phát âm

💡

tri=/trɪ/(trip) + bune=/bjuːn/(June thêm b)

Ví dụ

The tribune spoke on behalf of the citizens.

Vị tribune đã phát biểu thay mặt cho người dân.