tribal

/ˈtraɪbəl/
Âm tiết tri·bal
Trọng âm TRI-bal

Phân tích Phonics

tri
/traɪ/
i_e dài
bal
/bəl/
le âm tiết

Nghĩa

thuộc về bộ lạc

Tham chiếu phát âm

💡

tri=/traɪ/(try) + bal=/bəl/(table)

Ví dụ

The museum displays tribal art from Africa.

Bảo tàng trưng bày nghệ thuật bộ lạc từ châu Phi.