trap
/træp/
Âm tiết trap
Trọng âm TRAP
Phân tích Phonics
tr
/tr/
hỗn hợp phụ âm
a
/æ/
a ngắn
p
/p/
th vô thanh
Nghĩa
cái bẫy; bẫy, gài bẫy
Tham chiếu phát âm
💡
tr=/tr/(try) + a=/æ/(cat) + p=/p/(pen)
Ví dụ
The mouse was caught in a trap.
Con chuột đã bị mắc bẫy.