transitional

/trænˈzɪʃənəl/
Âm tiết tran·si·tion·al
Trọng âm tran-SI-tion-al

Phân tích Phonics

tran
/træn/
a ngắn
si
/zɪ/
phụ âm hữu
tion
/ʃən/
đuôi -tion
al
/əl/
le âm tiết

Nghĩa

thuộc giai đoạn chuyển tiếp

Tham chiếu phát âm

💡

tran=/træn/(transaction) + si=/zɪ/(visit) + tion=/ʃən/(nation) + al=/əl/(final)

Ví dụ

The country is in a transitional period after the election.

Đất nước đang ở trong giai đoạn chuyển tiếp sau cuộc bầu cử.