transit
/ˈtrænzɪt/
Âm tiết tran·sit
Trọng âm TRAN-sit
Phân tích Phonics
tran
/træn/
a ngắn
sit
/zɪt/
phụ âm hữu
Nghĩa
sự quá cảnh; vận chuyển
Tham chiếu phát âm
💡
tran=/træn/(transfer) + sit=/zɪt/(visit)
Ví dụ
The package is in transit to the city.
Gói hàng đang trong quá trình vận chuyển đến thành phố.