transaction

/trænˈzækʃən/
Âm tiết tran·sac·tion
Trọng âm tran-SAC-tion

Phân tích Phonics

trans
/trænz/
a ngắn
ac
/æk/
a ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

giao dịch

Tham chiếu phát âm

💡

trans=/trænz/(transfer) + ac=/æk/(act) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The bank recorded the transaction immediately.

Ngân hàng đã ghi lại giao dịch ngay lập tức.