tranquility
/træŋˈkwɪlɪti/
Âm tiết tran·quil·i·ty
Trọng âm tran-QUIL-i-ty
Phân tích Phonics
tran
/træŋ/
âm ng
quil
/kwɪl/
qu=/kw/
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
y âm i
Nghĩa
sự yên bình, tĩnh lặng
Tham chiếu phát âm
💡
tran=/æŋ/(thank) + quil=/kwɪl/(quilt) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)
Ví dụ
She enjoys the tranquility of the countryside.
Cô ấy tận hưởng sự yên bình của vùng quê.