tramp

/træmp/
Âm tiết tramp
Trọng âm TRAMP

Phân tích Phonics

tr
/tr/
hỗn hợp phụ âm
a
/æ/
a ngắn
mp
/mp/
ng mũi

Nghĩa

bước đi nặng nề; kẻ lang thang

Tham chiếu phát âm

💡

tr=/tr/(tree) + a=/æ/(cat) + mp=/mp/(lamp)

Ví dụ

They tramp through the snow every winter.

Họ giẫm bước nặng nề qua tuyết mỗi mùa đông.