traitor

/ˈtreɪtər/
Âm tiết trai·tor
Trọng âm TRAI-tor

Phân tích Phonics

tr
/tr/
hỗn hợp phụ âm
ai
/eɪ/
ai dài
t
/t/
th vô thanh
or
/ər/
schwa r

Nghĩa

kẻ phản bội

Tham chiếu phát âm

💡

tr=/tr/(tree) + ai=/eɪ/(train) + t=/t/(top) + or=/ər/(actor)

Ví dụ

He was called a traitor for betraying his country.

Anh ta bị gọi là kẻ phản bội vì đã phản bội đất nước.