train

/treɪn/
Âm tiết train
Trọng âm TRAIN

Phân tích Phonics

tr
/tr/
hỗn hợp phụ âm
ai
/eɪ/
ai dài
n
/n/
âm ng

Nghĩa

tàu hỏa

Tham chiếu phát âm

💡

tr=/tr/(tree) + ai=/eɪ/(rain) + n=/n/(net)

Ví dụ

I take the train to work every day.

Tôi đi làm bằng tàu hỏa mỗi ngày.