traffic
/ˈtræfɪk/
Âm tiết traf·fic
Trọng âm TRAF-fic
Phân tích Phonics
traf
/træf/
a ngắn
fic
/fɪk/
i ngắn
Nghĩa
giao thông
Tham chiếu phát âm
💡
tra=/træ/(track) + fic=/fɪk/(specific)
Ví dụ
There is heavy traffic during rush hour.
Giờ cao điểm thì giao thông rất đông.