tractor

/ˈtræk.tər/
Âm tiết trac·tor
Trọng âm TRAC-tor

Phân tích Phonics

tr
/tr/
hỗn hợp phụ âm
a
/æ/
a ngắn
c
/k/
c cứng
tor
/tər/
schwa r

Nghĩa

máy kéo (nông nghiệp)

Tham chiếu phát âm

💡

tr=/tr/(tree) + a=/æ/(cat) + c=/k/(cat) + tor=/tər/(actor)

Ví dụ

The farmer drives a tractor in the field.

Người nông dân lái máy kéo trên cánh đồng.