township

/ˈtaʊnʃɪp/
Âm tiết town·ship
Trọng âm TOWN-ship

Phân tích Phonics

town
/taʊn/
ow đôi
ship
/ʃɪp/
âm sh

Nghĩa

thị trấn; đơn vị hành chính nhỏ

Tham chiếu phát âm

💡

town=/taʊn/(town) + ship=/ʃɪp/(ship)

Ví dụ

The township is responsible for maintaining local roads.

Thị trấn này chịu trách nhiệm bảo trì các con đường địa phương.