tow
/toʊ/
Âm tiết tow
Trọng âm TOW
Phân tích Phonics
t
/t/
th vô thanh
ow
/oʊ/
ow đôi
Nghĩa
kéo, lai dắt
Tham chiếu phát âm
💡
t=/t/(top) + ow=/oʊ/(low)
Ví dụ
The truck will tow the broken car.
Chiếc xe tải sẽ kéo chiếc xe bị hỏng.