tournament
/ˈtɜːrnəmənt/
Âm tiết tour·na·ment
Trọng âm TOUR-na-ment
Phân tích Phonics
tour
/tɜːr/
r控元音
na
/nə/
schwa
ment
/mənt/
schwa
Nghĩa
giải đấu, giải vô địch
Tham chiếu phát âm
💡
tour=/tɜːr/(turn) + na=/nə/(banana) + ment=/mənt/(government)
Ví dụ
She won the tennis tournament last weekend.
Cô ấy đã giành chiến thắng trong giải quần vợt vào cuối tuần trước.