toucan
/ˈtuːkæn/
Âm tiết tou·can
Trọng âm TOU-can
Phân tích Phonics
tou
/tuː/
ou/ow đôi
can
/kæn/
a ngắn
Nghĩa
loài chim nhiệt đới có chiếc mỏ rất lớn và nhiều màu sắc
Tham chiếu phát âm
💡
tou=/tuː/(too) + can=/kæn/(can)
Ví dụ
The toucan has a bright orange beak.
Con chim toucan có chiếc mỏ màu cam rực rỡ.