tornado
/tɔːrˈneɪdoʊ/
Âm tiết tor·na·do
Trọng âm tor-NA-do
Phân tích Phonics
tor
/tɔːr/
âm or
na
/neɪ/
a_e dài
do
/doʊ/
o dài
Nghĩa
vòi rồng, lốc xoáy
Tham chiếu phát âm
💡
tor=/tɔːr/(for) + na=/neɪ/(name) + do=/doʊ/(go)
Ví dụ
The tornado destroyed several houses in the town.
Cơn lốc xoáy đã phá hủy nhiều ngôi nhà trong thị trấn.