torch

/tɔːrtʃ/
Âm tiết torch
Trọng âm TORCH

Phân tích Phonics

tor
/tɔːr/
or dài
ch
/tʃ/
âm ch

Nghĩa

đuốc; đèn pin

Tham chiếu phát âm

💡

tor=/tɔːr/(torn) + ch=/tʃ/(chair)

Ví dụ

He lit the torch to see in the dark.

Anh ấy thắp đuốc để nhìn trong bóng tối.