tonnage
/ˈtʌnɪdʒ/
Âm tiết ton·nage
Trọng âm TON-nage
Phân tích Phonics
ton
/tʌn/
o ngắn
nage
/nɪdʒ/
g mềm
Nghĩa
trọng tải; số tấn
Tham chiếu phát âm
💡
ton=/tʌn/(ton) + age=/ɪdʒ/(village)
Ví dụ
The ship has a tonnage of 50,000 tons.
Con tàu có trọng tải 50.000 tấn.