tomb
/tuːm/
Âm tiết tomb
Trọng âm TOMB
Phân tích Phonics
t
/t/
th vô thanh
omb
/uːm/
chữ câm
Nghĩa
ngôi mộ, phần mộ
Tham chiếu phát âm
💡
t=/t/(top) + o=/uː/(comb) + m=/m/(man)
Ví dụ
The ancient king was buried in a stone tomb.
Vị vua cổ đại được chôn cất trong một ngôi mộ đá.