tolerable
/ˈtɑːlərəbl/
Âm tiết tol·er·a·ble
Trọng âm TOL-er-a-ble
Phân tích Phonics
tol
/tɑːl/
o ngắn
er
/ər/
schwa r
a
/ə/
schwa
ble
/bəl/
hỗn hợp l
Nghĩa
có thể chịu đựng được, tạm chấp nhận được
Tham chiếu phát âm
💡
tol=/tɑːl/(tall) + er=/ər/(teacher) + a=/ə/(about) + ble=/bəl/(table)
Ví dụ
The heat today is tolerable compared to yesterday.
So với hôm qua, thời tiết hôm nay có thể chịu đựng được.