token
/ˈtoʊkən/
Âm tiết to·ken
Trọng âm TO-ken
Phân tích Phonics
to
/toʊ/
o dài
ken
/kən/
schwa
Nghĩa
biểu tượng; vật đại diện; thẻ
Tham chiếu phát âm
💡
to=/toʊ/(go) + ken=/kən/(chicken)
Ví dụ
She gave him a token of appreciation.
Cô ấy đưa cho anh ấy một vật tượng trưng cho sự cảm kích.