tiptoe

/ˈtɪp.toʊ/
Âm tiết tip·toe
Trọng âm TIP-toe

Phân tích Phonics

tip
/tɪp/
i ngắn
toe
/toʊ/
o dài

Nghĩa

đi nhón chân; bước đi nhẹ nhàng

Tham chiếu phát âm

💡

tip=/tɪp/(tip) + toe=/toʊ/(toe)

Ví dụ

She tiptoed into the room to avoid waking the baby.

Cô ấy đi nhón chân vào phòng để không đánh thức em bé.