timing
/ˈtaɪmɪŋ/
Âm tiết ti·ming
Trọng âm TI-ming
Phân tích Phonics
ti
/taɪ/
i_e dài
ming
/mɪŋ/
âm ng
Nghĩa
thời điểm; sự căn thời gian
Tham chiếu phát âm
💡
ti=/aɪ/(time) + ing=/ɪŋ/(sing)
Ví dụ
Good timing is important in communication.
Thời điểm phù hợp rất quan trọng trong giao tiếp.