tie
/taɪ/
Âm tiết tie
Trọng âm TIE
Phân tích Phonics
t
/t/
th vô thanh
ie
/aɪ/
i_e dài
Nghĩa
cà vạt; buộc, thắt
Tham chiếu phát âm
💡
tie=/taɪ/ (giống âm i trong time)
Ví dụ
He wears a blue tie to work.
Anh ấy đeo cà vạt màu xanh khi đi làm.