tide
/taɪd/
Âm tiết tide
Trọng âm TIDE
Phân tích Phonics
ti
/taɪ/
i_e dài
de
/d/
chữ câm
Nghĩa
thủy triều
Tham chiếu phát âm
💡
ti=/taɪ/(time) + de=/d/(made)
Ví dụ
The tide comes in twice a day.
Thủy triều lên xuống hai lần mỗi ngày.