tidal
/ˈtaɪdəl/
Âm tiết ti·dal
Trọng âm TI-dal
Phân tích Phonics
ti
/taɪ/
i_e dài
dal
/dəl/
schwa
Nghĩa
thuộc về thủy triều; do thủy triều gây ra
Tham chiếu phát âm
💡
ti=/taɪ/(tiger) + dal=/dəl/(pedal)
Ví dụ
The tidal waves affected the coastal village.
Sóng thủy triều đã ảnh hưởng đến ngôi làng ven biển.