tickle

/ˈtɪkəl/
Âm tiết tick·le
Trọng âm TICK-le

Phân tích Phonics

ti
/tɪ/
i ngắn
ck
/k/
âm ck
le
/əl/
âm tiết -le

Nghĩa

cù lét

Tham chiếu phát âm

💡

ti=/tɪ/(tip) + ck=/k/(back) + le=/əl/(little)

Ví dụ

The baby laughed when I tickled her feet.

Em bé cười khi tôi cù vào chân bé.