thus

/ðʌs/
Âm tiết thus
Trọng âm THUS

Phân tích Phonics

th
/ð/
th hữu thanh
u
/ʌ/
u ngắn
s
/s/
s vô thanh

Nghĩa

như vậy; do đó

Tham chiếu phát âm

💡

th=/ð/(this) + u=/ʌ/(cup) + s=/s/(sun)

Ví dụ

He forgot the key; thus, he could not enter.

Anh ấy quên chìa khóa, vì vậy không thể vào được.