thursday
/ˈθɜːrzdeɪ/
Âm tiết thurs·day
Trọng âm THURS-day
Phân tích Phonics
thurs
/θɜːrz/
kết hợp th+r
day
/deɪ/
ai/ay
Nghĩa
Thứ Năm
Tham chiếu phát âm
💡
th=/θ/(think) + ur=/ɜːr/(turn) + day=/deɪ/(day)
Ví dụ
We have an English class on Thursday.
Chúng tôi có lớp tiếng Anh vào thứ Năm.