thumb
/θʌm/
Âm tiết thumb
Trọng âm THUMB
Phân tích Phonics
th
/θ/
th vô thanh
u
/ʌ/
nguyên âm ngắn
mb
/m/
chữ câm
Nghĩa
ngón tay cái
Tham chiếu phát âm
💡
th=/θ/(thin) + u=/ʌ/(cup) + mb=/m/(lamb)
Ví dụ
She hurt her thumb while closing the door.
Cô ấy bị đau ngón tay cái khi đóng cửa.