throughout
/θruːˈaʊt/
Âm tiết through·out
Trọng âm through-OUT
Phân tích Phonics
through
/θruː/
ou/ow
out
/aʊt/
ou đôi
Nghĩa
khắp nơi; suốt trong
Tham chiếu phát âm
💡
through=/θruː/(through) + out=/aʊt/(out)
Ví dụ
She stayed calm throughout the meeting.
Cô ấy luôn giữ bình tĩnh suốt cuộc họp.